
I. VẬT TƯ THÔ
Mục Lục
| Thép
Thép Việt Nhật Thép Pomina |
![]() |
| Xi măng
Xi măng Phúc Sơn Xi măng Nghi Sơn |
![]() |
| Gạch Tuynel
Gạch tuynel Bình Định |
![]() |
| Cát vàng
Cát hạt lớn cho công tác bê tông, xây Cát hạt mịn cho công tác tô |
![]() |
| Đá
Đá 10×20 cho công tác bê tông Đá 40×60 cho công tác lăm le móng |
![]() |
| Bê tông
Bê tông thương phẩm Bê tông trộn thủ công |
![]() |
| Ống nước
Ống Đạt Hòa Ống Bình Minh |
![]() |
| Dây điện
Thương hiệu Cadivi |
![]() |
| Ống ruột gà
Thương hiệu Sino Thương hiệu MPE |
![]() |
| Ống cứng
Ống cứng trắng Vega luồn dây điện âm sàn BTCT |
![]() |
| Cáp truyền hình, điện thoại
Thương hiệu Sino |
![]() |
| Dây internet
Thương hiệu AMP CAT5 |
![]() |
| Ngói
Thương hiệu ngói Đồng Tâm Thương hiệu ngói Phú Phong |
![]() |
| Tôn
Thương hiệu Hoa Sen |
![]() |
| Chống thấm
Sika Kova CT11A |
![]() |
| Ván khuôn sàn bê tông
Ván khuôn thông dụng |
![]() |
| Thiết bị phục vụ công tác bê tông
Máy laser, dàn giáo, máy trộn BT, thiết bị gia công sắt thép |
II. THI CÔNG PHẦN THÔ
1. Tổ chức công trường, lán trại thi công
2. Vệ sinh mặt bằng thi công, định vị tim móng
3. Đào đất, thi công hoàn thiện móng, đà kiềng, bể tự hoại, vận chuyển đất đổ đi
4. Sản xuất, lắp dựng cốt thép, ván khuôn, bê tông cột, dầm sàn các tầng
5. Sản xuất, lắp dựng cốt thép, ván khuôn, bê tông cầu thang, xây bậc bằng gạch thẻ
6. Xây tường bao, tường ngăn của công trình
7. Tô các vách toàn bộ công trình và hoàn thiện mặt tiền
8. Cán nền các tầng, sân thượng, mái, vệ sinh
9. Chống thấm sàn sân thượng, mái, ban công, vệ sinh
10. Lắp đặt hệ thống dây dẫn điện âm tường, ống cấp, thoát nước lạnh
11. Thi công lợp mái ngói, mái tôn nếu có
12. Dọn dẹp vệ sinh công trình hằng ngày
III. NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN
| 1. Nhân công lát gạch sàn và ốp len chân tường các tầng, sân thượng, mái, vệ sinh
(CĐT cung cấp gạch, keo chà ron, nhà thầu cung cấp vữa hồ) |
![]() |
| 2. Nhân công ốp lát gạch trang trí mặt tiền theo bản vẽ thiết kế (nếu có) và phòng vệ sinh.
(CĐT cung cấp gạch, keo chà ron, nhà thầu cung cấp vữa hồ) |
![]() |
| 3. Nhân công sơn nước toàn bộ công trình. Thi công 2 lớp bả matic, 1 lớp sơn lót, 2 lớp phủ đảm bảo kỹ thuật, kiểm tra độ ẩm và vệ sinh bề mặt trước khi bả bột, sơn nước.
(CĐT cung cấp bột bã, sơn nước, các dụng cụ cọ, rulo, giấy nhám) |
![]() |
| 4. Nhân công lắp đặt bồn nước, máy bơm, thiết bị vệ sinh (lắp đặt lavabo, bồn cầu, van khóa, vòi sen, gương soi và các phụ kiện, không bao gồm lắp đặt bồn nước nóng) | |
| 5. Nhân công lắp đặt hệ thống điện và đèn chiếu sáng (lắp đặt công tắc, ổ cắm, tủ điện, quạt hút, đèn trang trí, không bao gồm lắp đặt các loại đèn chùm, đèn trang trí chuyên biệt) | ![]() |
| 6. Vệ sinh cơ bản công trình trước khi bản giao | ![]() |
IV. CÁC TIỆN ÍCH KHÁC
1. Hỗ trợ XPXD khi kí đồng thời hợp đồng thiết kế và hợp đồng thi công
2. Hỗ trợ 50% chi phí thiết kế khi kí hợp đồng thi công phần thô và nhân công hoàn thiện
V. CHÍNH SÁCH HẬU MÃI
1. Tặng quà bàn giao công trình
2. Bảo hành chống thấm 1 năm
3. Bảo hành kết cấu 10 năm
VI. GHI CHÚ
1. Đơn giá trên chỉ là tạm tính theo m2 sàn
2. Đối với công trình góc mặt tiền, công trình phòng trọ, nhà ở kết hợp cho thuê, khách sạn, công trình biệt thự,… báo giá trực tiếp theo quy mô
VII. PHƯƠNG PHÁP TÍNH DIỆN TÍCH
| KHU VỰC THI CÔNG | HỆ SỐ TÍNH |
| 1. MÓNG | |
| Móng đơn tính: | 20% diện tích tầng trệt |
| Móng cọc tính: | 25% diện tích tầng trệt |
| Móng băng tính: | 50% diện tích tầng trệt |
| Móng bè tính: | 70% diện tích tầng trệt |
| Trường hợp đổ bê tông cốt thép sàn tầng trệt: | 15% diện tích tầng trệt |
| 2. TẦNG HẦM | |
| Đáy sàn tầng hầm sâu >=1.5m so với cao độ vỉa hè: | 170% diện tích |
| Đáy sàn tầng hầm sâu <1.5m so với cao độ vỉa hè: | 150% diện tích |
| 3. TẦNG TRỆT | |
| Tầng trệt: | 100% diện tích |
| 4. TẦNG LẦU | |
| Tầng 2 đến tầng 5: | 100% diện tích |
| Tầng 6 trở lên: | 105% diện tích |
| 5. TẦNG THƯỢNG | |
| Tầng thượng có mái che: | 100% diện tích |
| Tầng thượng không có mái che: | 50% diện tích |
| 6. MÁI | |
| Mái bê tông cốt thép | 50% diện tích |
| Mái ngói có đổ BTCT (tính theo mặt nghiêng) | 100% diện tích |
| Mái ngói vì kèo thép (tính theo mặt nghiêng) | 70% diện tích |
| Mái tôn (tính theo mặt nghiêng) | 30% diện tích |
| 7. BAN CÔNG | |
| Ban công: | 50% diện tích |
| 8. LỖ THÔNG TẦNG | |
| Lỗ thông tầng <= 4m2 | 100% diện tích |
| Lỗ thông tầng > 4m2 | 70% diện tích |
| 9. SÂN (Bao gồm tường rào, trụ cổng) | |
| Sân <= 10m2 | 70% diện tích |
| Sân >10m2 | 50% diện tích |





















